Chương trình Đào tạo

KẾT QUẢ KIỂM ĐỊNH CHẤT LƯỢNG CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO

STT Tên Chương trình đào tạo Kết quả đánh giá chất lượng Giấy chứng nhận Thời hạn nộp BC giữa kỳ Tình trạng nộp BC giữa kỳ
1 CTĐT Ngành Khai thác vận tải, Trường ĐH Giao thông Vận tải 09/NQ-HĐKĐCL Xem tại đây 23/09/2019  
2 CTĐT Ngành Kinh tế vận tải Trường ĐH Giao thông Vận tải 10/NQ-HĐKĐCL Xem tại đây 23/09/2019  
3 CTĐT Ngành Kinh tế xây dựng Trường ĐH Giao thông Vận tải 11/NQ-HĐKĐCL Xem tại đây 23/09/2019  
4 CTĐT Ngành Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông Trường ĐH Giao thông Vận tải 12/NQ-HĐKĐCL Xem tại đây 23/09/2019  
5 CTTT ngành Kỹ thuật xây dựng (chuyên sâu xây dựng công trình giao thông) Trường ĐH Giao thông Vận tải 13/NQ-HĐKĐCL Xem tại đây 23/09/2019  
6 CTĐT Cử nhân ngành Giáo dục tiểu học, Trường ĐH Sư phạm Hà Nội 02/NQ-HĐKĐCL Xem tại đây 04/10/2021  
7 CTĐT Cử nhân Sư phạm Hóa học chất lượng cao, Trường ĐH Sư phạm Hà Nội 03/NQ-HĐKĐCL Xem tại đây 04/10/2021  
8 CTĐT Cử nhân ngành Ngôn ngữ Anh, Trường ĐH Vinh 04/NQ-HĐKĐCL Xem tại đây 04/10/2021  
9 CTĐT Cử nhân ngành Quản trị Kinh doanh, Trường ĐH Vinh 05/NQ-HĐKĐCL Xem tại đây 04/10/2021  
10 CTĐT Kỹ sư ngành Kỹ thuật xây dựng, Trường ĐH Vinh 06/NQ-HĐKĐCL Xem tại đây 04/10/2021  
11 CTĐT Cử nhân Điều dưỡng hệ chính quy, Trường ĐH Y Dược, ĐH Huế 07/NQ-HĐKĐCL      
12 CTĐT Cử nhân Y tế công cộng hệ chính quy, Trường ĐH Y Dược, ĐH Huế  08/NQ-HĐKĐCL      
13 CTĐT trình độ đại học ngành Dược học hệ chính quy, Trường ĐH Y Dược, ĐH Huế 09/NQ-HĐKĐCL      
14 CCTĐT Cử nhân Sư phạm Ngữ văn hệ chính quy, Trường ĐH Sư phạm, ĐH Thái Nguyên 10/NQ-HĐKĐCL      
15 CTĐT Cử nhân Sư phạm lịch sử hệ chính quy, Trường ĐH Sư phạm, ĐH Thái Nguyên 11/NQ-HĐKĐCL      
16 CTĐT Cử nhân Giáo dục mầm non hệ chính quy, Trường ĐH Sư phạm, ĐH Thái Nguyên 12/NQ-HĐKĐCL      
17 CCTĐT Cử nhân Sư phạm Toán học hệ chính quy, Trường ĐH Sư phạm, ĐH Thái Nguyên 13/NQ-HĐKĐCL      
18 CTĐT Cử nhân Sư phạm Vật lý hệ chính quy, Trường ĐH Sư phạm, ĐH Thái Nguyên 14/NQ-HĐKĐCL      
19 CTĐT Cử nhân Sư phạm Hóa học hệ chính quy, Trường ĐH Sư phạm, ĐH Thái Nguyên 15/NQ-HĐKĐCL      
20 CTĐT Cử nhân Sư phạm Sinh học hệ chính quy, Trường ĐH Sư phạm, ĐH Thái Nguyên 16/NQ-HĐKĐCL      
21 CTĐT ngành Sư phạm Hóa học trình độ ĐH hệ chính quy, Trường ĐH Đồng Tháp 17/NQ-HĐKĐCL      
22 CTĐT ngành Giáo dục tiểu học trình độ ĐH hệ chính quy, Trường ĐH Đồng Tháp 18/NQ-HĐKĐCL      
23 CTĐT ngành Sư phạm Toán học trình độ ĐH hệ chính quy, Trường ĐH Đồng Tháp  19/NQ-HĐKĐCL      
24 CTĐT ngành Kế toán trình độ ĐH hệ chính quy, Trường ĐH Thủy lợi 20/NQ-HĐKĐCL      
25 CTĐT ngành Quản lý xây dựng trình độ ĐH hệ chính quy, Trường ĐH Thủy lợi 21/NQ-HĐKĐCL      
26 CTĐT ngành Kỹ thuật xây dựng công trình thủy trình độ ĐH hệ chính quy, Trường ĐH Thủy lợi 22/NQ-HĐKĐCL      
27 CTĐT ngành Sư phạm Tiếng Anh trình độ ĐH hệ chính quy, Trường ĐH Hồng Đức 23/NQ-HĐKĐCL      
28 CTĐT ngành Giáo dục tiểu học trình độ ĐH hệ chính quy, Trường ĐH Hồng Đức 24/NQ-HĐKĐCL      
29 CTĐT ngành Kỹ thuật Điều khiển và Tự động hóa trình độ ĐH hệ chính quy, Trường ĐH Mỏ - Địa chất 25/NQ-HĐKĐC      
30 CTĐT ngành Kỹ thuật Địa chất trình độ ĐH hệ chính quy, Trường ĐH Mỏ - Địa chất 26/NQ-HĐKĐCL      
31 CTĐT ngành Quản trị kinh doanh trình độ ĐH hệ chính quy, Trường ĐH Mỏ - Địa chất 27/NQ-HĐKĐCL      
32 CTĐT ngành Kế toán trình độ ĐH hệ chính quy, Trường ĐH Mỏ - Địa chất 28/NQ-HĐKĐCL      
33 CTĐT ngành Dược học trình độ ĐH hệ chính quy, Trường ĐH Nam Cần Thơ 29/NQ-HĐKĐCL      
34 CTĐT ngành Luật Kinh tế trình độ ĐH hệ chính quy, Trường ĐH Nam Cần Thơ 30/NQ-HĐKĐCL      
35 CTĐT ngành Quản trị kinh doanh trình độ ĐH hệ chính quy, Trường ĐH Nam Cần Thơ 31/NQ-HĐKĐCL      
36 CTĐT ngành Kỹ thuật xây dựng trình độ ĐH hệ chính quy, Trường ĐH Nam Cần Thơ 32/NQ-HĐKĐCL