KẾT QUẢ KIỂM ĐỊNH CHẤT LƯỢNG CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO

STT

Tên Chương trình đào tạo

Kết quả đánh giá chất lượng

Giấy chứng nhận

Thời hạn nộp BC giữa kỳ

Tình trạng nộp BC giữa kỳ

Thời hạn hết hạn GCN KDCLGD

Năm 2017

 

 

 

 

 

1

CTĐT ngành Khai thác vận tải, Trường ĐH Giao thông Vận tải

09/NQ-HĐKĐCL

Xem tại đây

23/09/2019

Đã nộp

23/3/2022 

2

CTĐT ngành Kinh tế vận tải, Trường ĐH Giao thông Vận tải

10/NQ-HĐKĐCL

Xem tại đây

23/09/2019

Đã nộp

23/3/2022 

3

CTĐT ngành Kinh tế xây dựng, Trường ĐH Giao thông Vận tải

11/NQ-HĐKĐCL

Xem tại đây

23/09/2019

Đã nộp

23/3/2022

4

CTĐT ngành Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông, Trường ĐH Giao thông Vận tải

12/NQ-HĐKĐCL

Xem tại đây

23/09/2019

Đã nộp

23/3/2022 

5

CTTT ngành Kỹ thuật xây dựng (chuyên sâu xây dựng công trình giao thông), Trường ĐH Giao thông Vận tải

13/NQ-HĐKĐCL

Xem tại đây

23/09/2019

Đã nộp

23/3/2022 

Năm 2019

 

 

 

 

 

6

CTĐT Cử nhân ngành Giáo dục tiểu học (chính quy), Trường ĐH Sư phạm Hà Nội

02/NQ-HĐKĐCL

Xem tại đây

04/10/2021

Đã nộp

04/4/2024 

7

CTĐT Cử nhân Sư phạm Hóa học chất lượng cao, Trường ĐH Sư phạm Hà Nội

03/NQ-HĐKĐCL

Xem tại đây

04/10/2021

 Đã nộp

04/4/2024

8

CTĐT Cử nhân ngành Ngôn ngữ Anh (chính quy), Trường ĐH Vinh

04/NQ-HĐKĐCL

Xem tại đây

04/10/2021

 Đã nộp

04/4/2024 

9

CTĐT Cử nhân ngành Quản trị Kinh doanh (chính quy), Trường ĐH Vinh

05/NQ-HĐKĐCL

Xem tại đây

04/10/2021

 Đã nộp

04/4/2024

10

CTĐT Kỹ sư ngành Kỹ thuật xây dựng (chính quy), Trường ĐH Vinh

06/NQ-HĐKĐCL

Xem tại đây

04/10/2021

 Đã nộp

04/4/2024 

11

CTĐT trình độ đại học ngành Điều dưỡng (chính quy), Trường ĐH Y Dược, ĐH Huế

07/NQ-HĐKĐCL

Xem tại đây

12/4/2022

 

12/10/2024 

12

CTĐT trình độ đại học ngành Y tế công cộng (chính quy), Trường ĐH Y Dược, ĐH Huế

08/NQ-HĐKĐCL

Xem tại đây

12/4/2022

 

12/10/2024 

13

CTĐT trình độ đại học ngành Dược học (chính quy), Trường ĐH Y Dược, ĐH Huế

09/NQ-HĐKĐCL

Xem tại đây

12/4/2022

 

12/10/2024 

14

CTĐT trình độ đại học ngành Sư phạm Ngữ văn (chính quy), Trường ĐH Sư phạm, ĐH Thái Nguyên

10/NQ-HĐKĐCL

Xem tại đây

12/4/2022

 

12/10/2024 

15

CTĐT trình độ đại học ngành Sư phạm lịch sử (chính quy), Trường ĐH Sư phạm, ĐH Thái Nguyên

11/NQ-HĐKĐCL

Xem tại đây

12/4/2022

 

12/10/2024 

16

CTĐT trình độ đại học ngành Giáo dục mầm non (chính quy), Trường ĐH Sư phạm, ĐH Thái Nguyên

12/NQ-HĐKĐCL

Xem tại đây

14/4/2022

 

14/10/2024 

17

CCTĐT trình độ đại học ngành Sư phạm Toán học (chính quy), Trường ĐH Sư phạm, ĐH Thái Nguyên

13/NQ-HĐKĐCL

Xem tại đây

14/4/2022

 

14/10/2024

18

CTĐT trình độ đại học ngành Sư phạm Vật lý (chính quy), Trường ĐH Sư phạm, ĐH Thái Nguyên

14/NQ-HĐKĐCL

Xem tại đây

14/4/2022

 

14/10/2024 

19

CTĐT trình độ đại học ngành Sư phạm Hóa học (chính quy), Trường ĐH Sư phạm, ĐH Thái Nguyên

15/NQ-HĐKĐCL

Xem tại đây

14/4/2022

 

14/10/2024 

20

CTĐT trình độ đại học ngành Sư phạm Sinh học (chính quy), Trường ĐH Sư phạm, ĐH Thái Nguyên

16/NQ-HĐKĐCL

Xem tại đây

14/4/2022

 

14/10/2024

21

CTĐT trình độ đại học ngành Sư phạm Hóa học (chính quy), Trường ĐH Đồng Tháp

17/NQ-HĐKĐCL

Xem tại đây

14/4/2022

 

14/10/2024 

22

CTĐT trình độ đại học ngành Giáo dục tiểu học (chính quy), Trường ĐH Đồng Tháp

18/NQ-HĐKĐCL

Xem tại đây

14/4/2022

 

14/10/2024

23

CTĐT trình độ đại học ngành Sư phạm Toán học (chính quy), Trường ĐH Đồng Tháp

19/NQ-HĐKĐCL

Xem tại đây

14/4/2022

 

14/10/2024 

24

CTĐT ngành Kế toán trình độ đại học (chính quy), Trường ĐH Thủy lợi

20/NQ-HĐKĐCL

Xem tại đây

12/4/2022

 

12/10/2024 

25

CTĐT ngành Quản lý xây dựng trình độ đại học (chính quy), Trường ĐH Thủy lợi

21/NQ-HĐKĐCL

Xem tại đây

12/4/2022

 

12/10/2024 

26

CTĐT ngành Kỹ thuật xây dựng công trình thủy trình độ đại học (chính quy), Trường ĐH Thủy lợi

22/NQ-HĐKĐCL

Xem tại đây

12/4/2022

 

12/10/2024 

27

CTĐT trình độ đại học ngành Sư phạm Tiếng Anh (chính quy), Trường ĐH Hồng Đức

23/NQ-HĐKĐCL

Xem tại đây

14/4/2022

 

14/10/2024 

28

CTĐT trình độ đại học ngành Giáo dục tiểu học (chính quy), Trường ĐH Hồng Đức

24/NQ-HĐKĐCL

Xem tại đây

14/4/2022

 

14/10/2024 

29

CTĐT trình độ đại học ngành Kỹ thuật Điều khiển và Tự động hóa (chính quy), Trường ĐH Mỏ - Địa chất

25/NQ-HĐKĐC

Xem tại đây

14/4/2022

 

14/10/2024

30

CTĐT trình độ đại học ngành Kỹ thuật Địa chất (chính quy), Trường ĐH Mỏ - Địa chất

26/NQ-HĐKĐCL

Xem tại đây

14/4/2022

 

14/10/2024 

31

CTĐT trình độ đại học ngành Quản trị kinh doanh (chính quy), Trường ĐH Mỏ - Địa chất

27/NQ-HĐKĐCL

Xem tại đây

14/4/2022

 

14/10/2024

32

CTĐT trình độ đại học ngành Kế toán (chính quy), Trường ĐH Mỏ - Địa chất

28/NQ-HĐKĐCL

Xem tại đây

14/4/2022

 

14/10/2024

33

CTĐT trình độ đại học ngành Dược học (chính quy), Trường ĐH Nam Cần Thơ

29/NQ-HĐKĐCL

Xem tại đây

12/4/2022

 

12/10/2024

34

CTĐT trình độ đại học ngành Luật Kinh tế (chính quy), Trường ĐH Nam Cần Thơ

30/NQ-HĐKĐCL

Xem tại đây

12/4/2022

 

12/10/2024

35

CTĐT trình độ đại học ngành Quản trị kinh doanh (chính quy), Trường ĐH Nam Cần Thơ

31/NQ-HĐKĐCL

Xem tại đây

12/4/2022

 

12/10/2024

36

CTĐT trình độ đại học ngành Kỹ thuật xây dựng (chính quy), Trường ĐH Nam Cần Thơ

32/NQ-HĐKĐCL

Xem tại đây

12/4/2022

 

12/10/2024 

Năm 2020

 

 

 

 

 

37

CTĐT chính quy trình độ đại học ngành Ngôn ngữ Nhật, Trường ĐH Hà Nội

01/NQ-HĐKĐCL

Xem tại đây

23/9/2022

 

23/3/2025 

38

CTĐT chính quy trình độ đại học ngành Ngôn ngữ Trung Quốc, Trường ĐH Hà Nội

02/NQ-HĐKĐCL

Xem tại đây

23/9/2022

 

23/3/2025 

39

CTĐT chính quy trình độ đại học ngành Công nghệ thông tin, Trường ĐH Hà Nội

03/NQ-HĐKĐCL

Xem tại đây

23/9/2022

 

23/3/2025

40

CTĐT chính quy trình độ đại học ngành Công nghệ thực phẩm, Trường ĐH Công nghệ Đồng Nai

04/NQ-HĐKĐCL

Xem tại đây

25/9/2022

 

25/3/2025 

41

CTĐT chính quy trình độ đại học ngành Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử, Trường ĐH Công nghệ Đồng Nai

05/NQ-HĐKĐCL

Xem tại đây

25/9/2022

 

25/3/2025 

42

CTĐT chính quy trình độ đại học ngành Sư phạm Ngữ văn, Trường ĐH Thủ Dầu Một

06/NQ-HĐKĐCL

Xem tại đây

30/9/2022

 

30/3/2025 

43

CTĐT chính quy trình độ đại học ngành Sư phạm Lịch sử, Trường ĐH Thủ Dầu Một

07/NQ-HĐKĐCL

Xem tại đây

30/9/2022

 

30/3/2025 

44

CTĐT chính quy trình độ đại học ngành Giáo dục tiểu học, Trường ĐH Thủ Dầu Một

08/NQ-HĐKĐCL

Xem tại đây

30/9/2022

 

30/3/2025 

45

CTĐT chính quy trình độ đại học ngành Giáo dục mầm non, Trường ĐH Thủ Dầu Một

09/NQ-HĐKĐCL

Xem tại đây

30/9/2022

 

30/3/2025

46

CTĐT chính quy trình độ đại học ngành Quản lý đất đai, Trường ĐH Lâm nghiệp

10/NQ-HĐKĐCL

Xem tại đây

25/9/2022

 

25/3/2025 

47

CTĐT chính quy trình độ đại học ngành Quản lý tài nguyên rừng, Trường ĐH Lâm nghiệp

11/NQ-HĐKĐCL

Xem tại đây

25/9/2022

 

25/3/2025

48

CTĐT ngành Quản trị kinh doanh, Trường ĐH Lâm nghiệp

12/NQ-HĐKĐCL

Xem tại đây

25/9/2022

 

25/3/2025
 

49

CTĐT chính quy trình độ đại học ngành Quản lý đất đai, Trường ĐH Tài nguyên và Môi trường Hà Nội

13/NQ-HĐKĐCL

Xem tại đây

27/9/2022

 

27/3/2025
 

50

CTĐT chính quy trình độ đại học ngành Công nghệ kỹ thuật môi trường, Trường ĐH Tài nguyên và Môi trường Hà Nội

14/NQ-HĐKĐCL

Xem tại đây

27/9/2022

 

27/3/2025 

51

CTĐT chính quy trình độ đại học ngành Kế toán, Trường ĐH Tài nguyên và Môi trường Hà Nội

15/NQ-HĐKĐCL

Xem tại đây

27/9/2022

 

27/3/2025 

52

CTĐT chính quy trình độ đại học ngành Sư phạm Ngữ văn, Trường ĐH Sư phạm, ĐH Huế

16/NQ-HĐKĐCL

Xem tại đây

01/10/2022

 

01/4/2025

53

CTĐT chính quy trình độ đại học ngành Sư phạm Hóa học, Trường ĐH Sư phạm, ĐH Huế

17/NQ-HĐKĐCL

Xem tại đây

01/10/2022

 

01/4/2025

54

CTĐT chính quy trình độ đại học ngành Sư phạm Địa lý, Trường ĐH Sư phạm, ĐH Huế

18/NQ-HĐKĐCL

Xem tại đây

01/10/2022

 

01/4/2025 

55

CTĐT chính quy trình độ đại học ngành Dược học, Trường ĐH Tây Đô

19/NQ-HĐKĐCL

Xem tại đây

23/9/2022

 

25/3/2025

56

CTĐT chính quy trình độ đại học ngành Tài chính-Ngân hàng, Trường ĐH Tây Đô

20/NQ-HĐKĐCL

Xem tại đây

23/9/2022

 

25/3/2025

57

CTĐT chính quy trình độ đại học ngành Kế toán, Trường ĐH Tây Đô

21/NQ-HĐKĐCL

Xem tại đây

23/9/2022

 

25/3/2025 

58

CTĐT chính quy trình độ đại học ngành Quản trị kinh doanh, Trường ĐH Tây Đô

22/NQ-HĐKĐCL

Xem tại đây

23/9/2022

 

25/3/2025 

59

CTĐT chính quy trình độ đại học ngành Công nghệ kỹ thuật xây dựng, Trường ĐH Thủy Lợi

23/NQ-HĐKĐCL

Xem tại đây

23/9/2022

 

25/3/2025 

60

CTĐT chính quy trình độ đại học ngành Kỹ thuật xây dựng, Trường ĐH Thủy Lợi

24/NQ-HĐKĐCL

Xem tại đây

23/9/2022

 

25/3/2025 

61

CTĐT chính quy trình độ đại học ngành Quản trị kinh doanh, Trường ĐH Thủy Lợi

25/NQ-HĐKĐCL

Xem tại đây

23/9/2022

 

25/3/2025

62

CTĐT chính quy trình độ đại học ngành Kinh tế, Trường ĐH Thủy Lợi

26/NQ-HĐKĐCL

Xem tại đây

23/9/2022

 

25/3/2025

63

CTĐT chính quy trình độ đại học ngành Kế toán, Trường ĐH Hùng Vương

27/NQ-HĐKĐCL

Xem tại đây

27/9/2022

 

27/3/2025

64

CTĐT chính quy trình độ đại học ngành CNTT, Trường ĐH Hùng Vương

28/NQ-HĐKĐCL

Xem tại đây

27/9/2022

 

27/3/2025

65

CTĐT chính quy trình độ đại học ngành Giáo dục tiểu học, Trường ĐH Hùng Vương

29/NQ-HĐKĐCL

Xem tại đây

27/9/2022

 

27/3/2025 

66

CTĐT chính quy trình độ đại học ngành Kinh doanh quốc tế (Kinh doanh quốc tế), Trường ĐH Ngoại thương

30/NQ-HĐKĐCL

Xem tại đây

27/9/2022

 

27/3/2025

67

CTĐT chính quy trình độ đại học ngành Tài chính – Ngân hàng (Phân tích và Đầu tư tài chính), Trường ĐH Ngoại thương

31/NQ-HĐKĐCL

Xem tại đây

27/9/2022

 

27/3/2025

68

CTĐT chính quy trình độ đại học ngành Kinh tế quốc tế (Kinh tế và Phát triển quốc tế), Trường ĐH Ngoại thương

32/NQ-HĐKĐCL

Xem tại đây

27/9/2022

 

27/3/2025 

69

CTĐT chính quy trình độ đại học ngành Luật (Luật thương mại quốc tế), Trường ĐH Ngoại thương

33/NQ-HĐKĐCL

Xem tại đây

27/9/2022

 

27/3/2025

70

CTĐT chính quy trình độ đại học ngành Marketing, Trường ĐH Thương mại

34/NQ-HĐKĐCL

Xem tại đây

25/9/2022

 

25/3/2025 

71

CTĐT chính quy trình độ đại học ngành Kế toán, Trường ĐH Thương mại

35/NQ-HĐKĐCL

Xem tại đây

25/9/2022

 

25/3/2025

72

CTĐT chất lượng cao trình độ đại học ngành Kế toán, Trường ĐH Thương mại

36/NQ-HĐKĐCL

Xem tại đây

25/9/2022

 

25/3/2025 

73

CTĐT chính quy trình độ đại học ngành Tài chính – Ngân hàng, Trường ĐH Thương mại

37/NQ-HĐKĐCL

Xem tại đây

25/9/2022

 

25/3/2025 

74

CTĐT chất lượng cao trình độ đại học ngành Tài chính – Ngân hàng, Trường ĐH Thương mại

38/NQ-HĐKĐCL

Xem tại đây

25/9/2022

 

25/3/2025

75

CTĐT thạc sĩ Quản lý công, Trường ĐH Quốc tế, ĐHQG-HCM

44/NQ-HĐKĐCL

Xem tại đây

17/02/2023

 

17/8/2025

Năm 2021

 

 

 

 

 

76

CTĐT chính quy trình độ đại học ngành Kinh tế tài nguyên thiên nhiên, Trường Đại học Tài nguyên và Môi trường Hà Nội

01/NQ-HĐKĐCL

Xem tại đây

05/10/2023 

 

05/4/2026 

77

CTĐT chính quy trình độ đại học ngành Quản lý tài nguyên và môi trường, Trường Đại học Tài nguyên và Môi trường Hà Nội

02/NQ-HĐKĐCL

Xem tại đây

 05/10/2023 

 

05/4/2026 

78

CTĐT chính quy trình độ đại học ngành Kỹ thuật trắc địa - bản đồ, Trường Đại học Tài nguyên và Môi trường Hà Nội

03/NQ-HĐKĐCL

Xem tại đây

 05/10/2023 

 

05/4/2026 

79

CTĐT thạc sĩ Quản trị kinh doanh, Trường Đại học Tây Đô

04/NQ-HĐKĐCL

Xem tại đây

 05/10/2023 

 

05/4/2026 

80

CTĐT chính quy trình độ đại học ngành Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành, Trường Đại học Tây Đô

05/NQ-HĐKĐCL

Xem tại đây

05/10/2023 

 

05/4/2026

81

CTĐT chính quy trình độ đại học ngành Luật kinh tế, Trường Đại học Tây Đô

06/NQ-HĐKĐCL

Xem tại đây

05/10/2023 

 

05/4/2026

82

CTĐT chính quy trình độ đại học ngành Ngôn ngữ Anh, Trường Đại học Tây Đô

07/NQ-HĐKĐCL

Xem tại đây

05/10/2023 

 

05/4/2026

83

CTĐT chính quy trình độ đại học ngành Sư phạm Toán, Trường Đại học Hồng Đức

08/NQ-HĐKĐCL

Xem tại đây

 13/3/2024

 

13/9/2026 

84

CTĐT chính quy trình độ đại học ngành Sư phạm Ngữ văn, Trường Đại học Hồng Đức

09/NQ-HĐKĐCL

Xem tại đây

 13/3/2024

 

13/9/2026 

85

CTĐT chính quy trình độ đại học ngành Sư phạm Lịch sử, Trường Đại học Hồng Đức

10/NQ-HĐKĐCL

Xem tại đây

 13/3/2024

 

13/9/2026 

86

CTĐT chính quy trình độ đại học ngành Quản trị kinh doanh, Trường Đại học Hồng Đức

11/NQ-HĐKĐCL

Xem tại đây

 13/3/2024

 

 13/9/2026 

87

CTĐT chính quy trình độ đại học ngành Công nghệ kỹ thuật ô tô, Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Hưng Yên

12/NQ-HĐKĐCL

Xem tại đây

 08/3/2024

 

08/9/2026 

88

CTĐT chính quy trình độ đại học ngành Công nghệ kỹ thuật cơ khí, Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Hưng Yên

13/NQ-HĐKĐCL

Xem tại đây

 08/3/2024

 

08/9/2026 

89

CTĐT chính quy trình độ đại học ngành Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử, Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Hưng Yên

14/NQ-HĐKĐCL

Xem tại đây

 08/3/2024

 

08/9/2026 

90

CTĐT chính quy trình độ đại học ngành Công nghệ thông tin, Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Hưng Yên

15/NQ-HĐKĐCL

Xem tại đây

 08/3/2024

 

08/9/2026 

91

CTĐT chính quy trình độ đại học ngành Ngôn ngữ Anh (Tiếng Anh thương mại), Trường Đại học Ngoại thương

16/NQ-HĐKĐCL

Xem tại đây

 14/3/2024

 

14/9/2026 

92

CTĐT chính quy trình độ đại học ngành Ngôn ngữ Pháp (Tiếng Pháp thương mại), Trường Đại học Ngoại thương

17/NQ-HĐKĐCL

Xem tại đây

 14/3/2024

 

14/9/2026

93

CTĐT chính quy trình độ đại học ngành Ngôn ngữ Nhật (Tiếng Nhật thương mại), Trường Đại học Ngoại thương

18/NQ-HĐKĐCL

Xem tại đây

 14/3/2024

 

14/9/2026 

94

CTĐT chính quy trình độ đại học ngành Ngôn ngữ Trung (Tiếng Trung thương mại), Trường Đại học Ngoại thương

19/NQ-HĐKĐCL

Xem tại đây

 14/3/2024

 

14/9/2026 

95

CTĐT chính quy trình độ đại học ngành Công nghệ thông tin, Trường Đại học Thủy lợi

20/NQ-HĐKĐCL

Xem tại đây

09/3/2024 

 

09/9/2026 

96

CTĐT chính quy trình độ đại học ngành Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông, Trường Đại học Thủy lợi

21/NQ-HĐKĐCL

Xem tại đây

09/3/2024 

 

09/9/2026

97

CTĐT chính quy trình độ đại học ngành Kỹ thuật môi trường, Trường Đại học Thủy lợi

22/NQ-HĐKĐCL

Xem tại đây

09/3/2024

 

09/9/2026 

98

CTĐT chính quy trình độ đại học ngành Kỹ thuật tài nguyên nước , Trường Đại học Thủy lợi

23/NQ-HĐKĐCL

Xem tại đây

09/3/2024 

 

09/9/2026 

99

CTĐT chính quy trình độ đại học ngành Kỹ thuật cơ khí , Trường Đại học Thủy lợi

24/NQ-HĐKĐCL

Xem tại đây

09/3/2024 

 

09/9/2026 

100

CTĐT chính quy trình độ đại học ngành Sư phạm Sinh học, Trường Đại học Sư phạm Hà Nội

25/NQ-HĐKĐCL

Xem tại đây

 10/3/2024

 

10/9/2026

101

CTĐT chính quy trình độ đại học ngành Sư phạm Tin học, Trường Đại học Sư phạm Hà Nội

26/NQ-HĐKĐCL

Xem tại đây

 10/3/2024

 

 10/9/2026

102

CTĐT chính quy trình độ đại học ngành Sư phạm Tiếng Anh, Trường Đại học Sư phạm Hà Nội

27/NQ-HĐKĐCL

Xem tại đây

 10/3/2024

 

 10/9/2026

103

CTĐT chính quy trình độ đại học ngành Giáo dục Mầm non, Trường Đại học Sư phạm Hà Nội

28/NQ-HĐKĐCL

Xem tại đây

 10/3/2024

 

10/9/2026 

104

CTĐT chính quy trình độ đại học ngành Giáo dục Đặc biệt, Trường Đại học Sư phạm Hà Nội

29/NQ-HĐKĐCL

Xem tại đây

 10/3/2024

 

10/9/2026 

105

CTĐT chính quy trình độ đại học ngành Công tác xã hội, Trường Đại học Sư phạm Hà Nội

30/NQ-HĐKĐCL

Xem tại đây

 10/3/2024

 

10/9/2026 

106

CTĐT chính quy trình độ đại học ngành Công nghệ thông tin, chuyên ngành Công nghệ thông tin, Trường Đại học Hàng hải Việt Nam

31/NQ-HĐKĐCL

Xem tại đây

 10/3/2024

 

 10/9/2026

107

CTĐT chính quy trình độ đại học ngành Quản trị kinh doanh, chuyên ngành Quản trị kinh doanh , Trường Đại học Hàng hải Việt Nam

32/NQ-HĐKĐCL

Xem tại đây

 10/3/2024

 

10/9/2026 

108

CTĐT chính quy trình độ đại học ngành Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa, chuyên ngành Điện tự động công nghiệp, Trường Đại học Hàng hải Việt Nam

33/NQ-HĐKĐCL

Xem tại đây

 10/3/2024

 

 10/9/2026 

109

CTĐT chính quy trình độ đại học ngành Kỹ thuật môi trường, chuyên ngành Kỹ thuật môi trường, Trường Đại học Hàng hải Việt Nam

34/NQ-HĐKĐCL

Xem tại đây

 10/3/2024

 

10/9/2026 

 

 

 

 

 

 

 

Bài viết khác:
 
 
    Trung tâm Kiểm định chất lượng giáo dục - Đại học Quốc gia Hà Nội
Địa chỉ: Tầng 7, Nhà C1T, số 144 Xuân Thủy, Cầu Giấy, Hà Nội
Tel: 024 37954666 - Fax: 024 3795 4488
Email: ttkdclgd@vnu.edu.vn - Website: Cea.vnu.edu.vn