KẾT QUẢ KIỂM ĐỊNH CHẤT LƯỢNG CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO

STT

Tên Chương trình đào tạo

Kết quả đánh giá chất lượng

Giấy chứng nhận

Thời hạn nộp BC giữa kỳ

Tình trạng nộp BC giữa kỳ

Thời hạn hết hạn GCN KDCLGD


Năm 2017

 

 

 

 

 

1

CTĐT ngành Khai thác vận tải, Trường ĐH Giao thông Vận tải

09/NQ-HĐKĐCL

Xem tại đây

23/09/2019

Đã nộp

23/3/2022 

2

CTĐT ngành Kinh tế vận tải, Trường ĐH Giao thông Vận tải

10/NQ-HĐKĐCL

Xem tại đây

23/09/2019

Đã nộp

23/3/2022 

3

CTĐT ngành Kinh tế xây dựng, Trường ĐH Giao thông Vận tải

11/NQ-HĐKĐCL

Xem tại đây

23/09/2019

Đã nộp

23/3/2022

4

CTĐT ngành Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông, Trường ĐH Giao thông Vận tải

12/NQ-HĐKĐCL

Xem tại đây

23/09/2019

Đã nộp

23/3/2022 

5

CTTT ngành Kỹ thuật xây dựng (chuyên sâu xây dựng công trình giao thông), Trường ĐH Giao thông Vận tải

13/NQ-HĐKĐCL

Xem tại đây

23/09/2019

Đã nộp

23/3/2022 


Năm 2019

 

 

 

 

 

6

CTĐT Cử nhân ngành Giáo dục tiểu học (chính quy), Trường ĐH Sư phạm Hà Nội

02/NQ-HĐKĐCL

Xem tại đây

04/10/2021

Đã nộp

04/4/2024 

7

CTĐT Cử nhân Sư phạm Hóa học chất lượng cao, Trường ĐH Sư phạm Hà Nội

03/NQ-HĐKĐCL

Xem tại đây

04/10/2021

 Đã nộp

04/4/2024

8

CTĐT Cử nhân ngành Ngôn ngữ Anh (chính quy), Trường ĐH Vinh

04/NQ-HĐKĐCL

Xem tại đây

04/10/2021

 Đã nộp

04/4/2024 

9

CTĐT Cử nhân ngành Quản trị Kinh doanh (chính quy), Trường ĐH Vinh

05/NQ-HĐKĐCL

Xem tại đây

04/10/2021

 Đã nộp

04/4/2024

10

CTĐT Kỹ sư ngành Kỹ thuật xây dựng (chính quy), Trường ĐH Vinh

06/NQ-HĐKĐCL

Xem tại đây

04/10/2021

 Đã nộp

04/4/2024 

11

CTĐT trình độ đại học ngành Điều dưỡng (chính quy), Trường ĐH Y Dược, ĐH Huế

07/NQ-HĐKĐCL

Xem tại đây

12/4/2022

 Đã nộp

12/10/2024 

12

CTĐT trình độ đại học ngành Y tế công cộng (chính quy), Trường ĐH Y Dược, ĐH Huế

08/NQ-HĐKĐCL

Xem tại đây

12/4/2022

 Đã nộp

12/10/2024 

13

CTĐT trình độ đại học ngành Dược học (chính quy), Trường ĐH Y Dược, ĐH Huế

09/NQ-HĐKĐCL

Xem tại đây

12/4/2022

 Đã nộp

12/10/2024 

14

CTĐT trình độ đại học ngành Sư phạm Ngữ văn (chính quy), Trường ĐH Sư phạm, ĐH Thái Nguyên

10/NQ-HĐKĐCL

Xem tại đây

12/4/2022

 

12/10/2024 

15

CTĐT trình độ đại học ngành Sư phạm lịch sử (chính quy), Trường ĐH Sư phạm, ĐH Thái Nguyên

11/NQ-HĐKĐCL

Xem tại đây

12/4/2022

 

12/10/2024 

16

CTĐT trình độ đại học ngành Giáo dục mầm non (chính quy), Trường ĐH Sư phạm, ĐH Thái Nguyên

12/NQ-HĐKĐCL

Xem tại đây

14/4/2022

 

14/10/2024 

17

CCTĐT trình độ đại học ngành Sư phạm Toán học (chính quy), Trường ĐH Sư phạm, ĐH Thái Nguyên

13/NQ-HĐKĐCL

Xem tại đây

14/4/2022

 

14/10/2024

18

CTĐT trình độ đại học ngành Sư phạm Vật lý (chính quy), Trường ĐH Sư phạm, ĐH Thái Nguyên

14/NQ-HĐKĐCL

Xem tại đây

14/4/2022

 

14/10/2024 

19

CTĐT trình độ đại học ngành Sư phạm Hóa học (chính quy), Trường ĐH Sư phạm, ĐH Thái Nguyên

15/NQ-HĐKĐCL

Xem tại đây

14/4/2022

 

14/10/2024 

20

CTĐT trình độ đại học ngành Sư phạm Sinh học (chính quy), Trường ĐH Sư phạm, ĐH Thái Nguyên

16/NQ-HĐKĐCL

Xem tại đây

14/4/2022

 

14/10/2024

21

CTĐT trình độ đại học ngành Sư phạm Hóa học (chính quy), Trường ĐH Đồng Tháp

17/NQ-HĐKĐCL

Xem tại đây

14/4/2022

  Đã nộp

14/10/2024 

22

CTĐT trình độ đại học ngành Giáo dục tiểu học (chính quy), Trường ĐH Đồng Tháp

18/NQ-HĐKĐCL

Xem tại đây

14/4/2022

  Đã nộp

14/10/2024

23

CTĐT trình độ đại học ngành Sư phạm Toán học (chính quy), Trường ĐH Đồng Tháp

19/NQ-HĐKĐCL

Xem tại đây

14/4/2022

  Đã nộp

14/10/2024 

24

CTĐT ngành Kế toán trình độ đại học (chính quy), Trường ĐH Thủy lợi

20/NQ-HĐKĐCL

Xem tại đây

12/4/2022

 Đã nộp

12/10/2024 

25

CTĐT ngành Quản lý xây dựng trình độ đại học (chính quy), Trường ĐH Thủy lợi

21/NQ-HĐKĐCL

Xem tại đây

12/4/2022

 Đã nộp

12/10/2024 

26

CTĐT ngành Kỹ thuật xây dựng công trình thủy trình độ đại học (chính quy), Trường ĐH Thủy lợi

22/NQ-HĐKĐCL

Xem tại đây

12/4/2022

 Đã nộp

12/10/2024 

27

CTĐT trình độ đại học ngành Sư phạm Tiếng Anh (chính quy), Trường ĐH Hồng Đức

23/NQ-HĐKĐCL

Xem tại đây

14/4/2022

 Đã nộp

14/10/2024 

28

CTĐT trình độ đại học ngành Giáo dục tiểu học (chính quy), Trường ĐH Hồng Đức

24/NQ-HĐKĐCL

Xem tại đây

14/4/2022

 Đã nộp

14/10/2024 

29

CTĐT trình độ đại học ngành Kỹ thuật Điều khiển và Tự động hóa (chính quy), Trường ĐH Mỏ - Địa chất

25/NQ-HĐKĐC

Xem tại đây

14/4/2022

 

14/10/2024

30

CTĐT trình độ đại học ngành Kỹ thuật Địa chất (chính quy), Trường ĐH Mỏ - Địa chất

26/NQ-HĐKĐCL

Xem tại đây

14/4/2022

 

14/10/2024 

31

CTĐT trình độ đại học ngành Quản trị kinh doanh (chính quy), Trường ĐH Mỏ - Địa chất

27/NQ-HĐKĐCL

Xem tại đây

14/4/2022

 

14/10/2024

32

CTĐT trình độ đại học ngành Kế toán (chính quy), Trường ĐH Mỏ - Địa chất

28/NQ-HĐKĐCL

Xem tại đây

14/4/2022

 

14/10/2024

33

CTĐT trình độ đại học ngành Dược học (chính quy), Trường ĐH Nam Cần Thơ

29/NQ-HĐKĐCL

Xem tại đây

12/4/2022

 Đã nộp

12/10/2024

34

CTĐT trình độ đại học ngành Luật Kinh tế (chính quy), Trường ĐH Nam Cần Thơ

30/NQ-HĐKĐCL

Xem tại đây

12/4/2022

 Đã nộp

12/10/2024

35

CTĐT trình độ đại học ngành Quản trị kinh doanh (chính quy), Trường ĐH Nam Cần Thơ

31/NQ-HĐKĐCL

Xem tại đây

12/4/2022

 Đã nộp

12/10/2024

36

CTĐT trình độ đại học ngành Kỹ thuật xây dựng (chính quy), Trường ĐH Nam Cần Thơ

32/NQ-HĐKĐCL

Xem tại đây

12/4/2022

 Đã nộp

12/10/2024 


Năm 2020

 

 

 

 

 

37

CTĐT chính quy trình độ đại học ngành Ngôn ngữ Nhật, Trường ĐH Hà Nội

01/NQ-HĐKĐCL

Xem tại đây

23/9/2022

 

23/3/2025 

38

CTĐT chính quy trình độ đại học ngành Ngôn ngữ Trung Quốc, Trường ĐH Hà Nội

02/NQ-HĐKĐCL

Xem tại đây

23/9/2022

 

23/3/2025 

39

CTĐT chính quy trình độ đại học ngành Công nghệ thông tin, Trường ĐH Hà Nội

03/NQ-HĐKĐCL

Xem tại đây

23/9/2022

 

23/3/2025

40

CTĐT chính quy trình độ đại học ngành Công nghệ thực phẩm, Trường ĐH Công nghệ Đồng Nai

04/NQ-HĐKĐCL

Xem tại đây

25/9/2022

 

25/3/2025 

41

CTĐT chính quy trình độ đại học ngành Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử, Trường ĐH Công nghệ Đồng Nai

05/NQ-HĐKĐCL

Xem tại đây

25/9/2022

 

25/3/2025 

42

CTĐT chính quy trình độ đại học ngành Sư phạm Ngữ văn, Trường ĐH Thủ Dầu Một

06/NQ-HĐKĐCL

Xem tại đây

30/9/2022

 

30/3/2025 

43

CTĐT chính quy trình độ đại học ngành Sư phạm Lịch sử, Trường ĐH Thủ Dầu Một

07/NQ-HĐKĐCL

Xem tại đây

30/9/2022

 

30/3/2025 

44

CTĐT chính quy trình độ đại học ngành Giáo dục tiểu học, Trường ĐH Thủ Dầu Một

08/NQ-HĐKĐCL

Xem tại đây

30/9/2022

 

30/3/2025 

45

CTĐT chính quy trình độ đại học ngành Giáo dục mầm non, Trường ĐH Thủ Dầu Một

09/NQ-HĐKĐCL

Xem tại đây

30/9/2022

 

30/3/2025

46

CTĐT chính quy trình độ đại học ngành Quản lý đất đai, Trường ĐH Lâm nghiệp

10/NQ-HĐKĐCL

Xem tại đây

25/9/2022

 

25/3/2025 

47

CTĐT chính quy trình độ đại học ngành Quản lý tài nguyên rừng, Trường ĐH Lâm nghiệp

11/NQ-HĐKĐCL

Xem tại đây

25/9/2022

 

25/3/2025

48

CTĐT ngành Quản trị kinh doanh, Trường ĐH Lâm nghiệp

12/NQ-HĐKĐCL

Xem tại đây

25/9/2022

 

25/3/2025
 

49

CTĐT chính quy trình độ đại học ngành Quản lý đất đai, Trường ĐH Tài nguyên và Môi trường Hà Nội

13/NQ-HĐKĐCL

Xem tại đây

27/9/2022

 

27/3/2025
 

50

CTĐT chính quy trình độ đại học ngành Công nghệ kỹ thuật môi trường, Trường ĐH Tài nguyên và Môi trường Hà Nội

14/NQ-HĐKĐCL

Xem tại đây

27/9/2022

 

27/3/2025 

51

CTĐT chính quy trình độ đại học ngành Kế toán, Trường ĐH Tài nguyên và Môi trường Hà Nội

15/NQ-HĐKĐCL

Xem tại đây

27/9/2022

 

27/3/2025 

52

CTĐT chính quy trình độ đại học ngành Sư phạm Ngữ văn, Trường ĐH Sư phạm, ĐH Huế

16/NQ-HĐKĐCL

Xem tại đây

01/10/2022

 

01/4/2025

53

CTĐT chính quy trình độ đại học ngành Sư phạm Hóa học, Trường ĐH Sư phạm, ĐH Huế

17/NQ-HĐKĐCL

Xem tại đây

01/10/2022

 

01/4/2025

54

CTĐT chính quy trình độ đại học ngành Sư phạm Địa lý, Trường ĐH Sư phạm, ĐH Huế

18/NQ-HĐKĐCL

Xem tại đây

01/10/2022

 

01/4/2025 

55

CTĐT chính quy trình độ đại học ngành Dược học, Trường ĐH Tây Đô

19/NQ-HĐKĐCL

Xem tại đây

23/9/2022

 

25/3/2025

56

CTĐT chính quy trình độ đại học ngành Tài chính-Ngân hàng, Trường ĐH Tây Đô

20/NQ-HĐKĐCL

Xem tại đây

23/9/2022

 

25/3/2025

57

CTĐT chính quy trình độ đại học ngành Kế toán, Trường ĐH Tây Đô

21/NQ-HĐKĐCL

Xem tại đây

23/9/2022

 

25/3/2025 

58

CTĐT chính quy trình độ đại học ngành Quản trị kinh doanh, Trường ĐH Tây Đô

22/NQ-HĐKĐCL

Xem tại đây

23/9/2022

 

25/3/2025 

59

CTĐT chính quy trình độ đại học ngành Công nghệ kỹ thuật xây dựng, Trường ĐH Thủy Lợi

23/NQ-HĐKĐCL

Xem tại đây

23/9/2022

 

25/3/2025 

60

CTĐT chính quy trình độ đại học ngành Kỹ thuật xây dựng, Trường ĐH Thủy Lợi

24/NQ-HĐKĐCL

Xem tại đây

23/9/2022

 

25/3/2025 

61

CTĐT chính quy trình độ đại học ngành Quản trị kinh doanh, Trường ĐH Thủy Lợi

25/NQ-HĐKĐCL

Xem tại đây

23/9/2022

 

25/3/2025

62

CTĐT chính quy trình độ đại học ngành Kinh tế, Trường ĐH Thủy Lợi

26/NQ-HĐKĐCL

Xem tại đây

23/9/2022

 

25/3/2025

63

CTĐT chính quy trình độ đại học ngành Kế toán, Trường ĐH Hùng Vương

27/NQ-HĐKĐCL

Xem tại đây

27/9/2022

 

27/3/2025

64

CTĐT chính quy trình độ đại học ngành CNTT, Trường ĐH Hùng Vương

28/NQ-HĐKĐCL

Xem tại đây

27/9/2022

 

27/3/2025

65

CTĐT chính quy trình độ đại học ngành Giáo dục tiểu học, Trường ĐH Hùng Vương

29/NQ-HĐKĐCL

Xem tại đây

27/9/2022

 

27/3/2025 

66

CTĐT chính quy trình độ đại học ngành Kinh doanh quốc tế (Kinh doanh quốc tế), Trường ĐH Ngoại thương

30/NQ-HĐKĐCL

Xem tại đây

27/9/2022

 

27/3/2025

67

CTĐT chính quy trình độ đại học ngành Tài chính – Ngân hàng (Phân tích và Đầu tư tài chính), Trường ĐH Ngoại thương

31/NQ-HĐKĐCL

Xem tại đây

27/9/2022

 

27/3/2025

68

CTĐT chính quy trình độ đại học ngành Kinh tế quốc tế (Kinh tế và Phát triển quốc tế), Trường ĐH Ngoại thương

32/NQ-HĐKĐCL

Xem tại đây

27/9/2022

 

27/3/2025 

69

CTĐT chính quy trình độ đại học ngành Luật (Luật thương mại quốc tế), Trường ĐH Ngoại thương

33/NQ-HĐKĐCL

Xem tại đây

27/9/2022

 

27/3/2025

70

CTĐT chính quy trình độ đại học ngành Marketing, Trường ĐH Thương mại

34/NQ-HĐKĐCL

Xem tại đây

25/9/2022

 

25/3/2025 

71

CTĐT chính quy trình độ đại học ngành Kế toán, Trường ĐH Thương mại

35/NQ-HĐKĐCL

Xem tại đây

25/9/2022

 

25/3/2025

72

CTĐT chất lượng cao trình độ đại học ngành Kế toán, Trường ĐH Thương mại

36/NQ-HĐKĐCL

Xem tại đây

25/9/2022

 

25/3/2025 

73

CTĐT chính quy trình độ đại học ngành Tài chính – Ngân hàng, Trường ĐH Thương mại

37/NQ-HĐKĐCL

Xem tại đây

25/9/2022

 

25/3/2025 

74

CTĐT chất lượng cao trình độ đại học ngành Tài chính – Ngân hàng, Trường ĐH Thương mại

38/NQ-HĐKĐCL

Xem tại đây

25/9/2022

 

25/3/2025

75

CTĐT thạc sĩ Quản lý công, Trường ĐH Quốc tế, ĐHQG-HCM

44/NQ-HĐKĐCL

Xem tại đây

17/02/2023

 

17/8/2025


Năm 2021

 

 

 

 

 

76

CTĐT chính quy trình độ đại học ngành Kinh tế tài nguyên thiên nhiên, Trường Đại học Tài nguyên và Môi trường Hà Nội

01/NQ-HĐKĐCL

Xem tại đây

05/10/2023 

 

05/4/2026 

77

CTĐT chính quy trình độ đại học ngành Quản lý tài nguyên và môi trường, Trường Đại học Tài nguyên và Môi trường Hà Nội

02/NQ-HĐKĐCL

Xem tại đây

 05/10/2023 

 

05/4/2026 

78

CTĐT chính quy trình độ đại học ngành Kỹ thuật trắc địa - bản đồ, Trường Đại học Tài nguyên và Môi trường Hà Nội

03/NQ-HĐKĐCL

Xem tại đây

 05/10/2023 

 

05/4/2026 

79

CTĐT thạc sĩ Quản trị kinh doanh, Trường Đại học Tây Đô

04/NQ-HĐKĐCL

Xem tại đây

 05/10/2023 

 

05/4/2026 

80

CTĐT chính quy trình độ đại học ngành Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành, Trường Đại học Tây Đô

05/NQ-HĐKĐCL

Xem tại đây

05/10/2023 

 

05/4/2026

81

CTĐT chính quy trình độ đại học ngành Luật kinh tế, Trường Đại học Tây Đô

06/NQ-HĐKĐCL

Xem tại đây

05/10/2023 

 

05/4/2026

82

CTĐT chính quy trình độ đại học ngành Ngôn ngữ Anh, Trường Đại học Tây Đô

07/NQ-HĐKĐCL

Xem tại đây

05/10/2023 

 

05/4/2026

83

CTĐT chính quy trình độ đại học ngành Sư phạm Toán, Trường Đại học Hồng Đức

08/NQ-HĐKĐCL

Xem tại đây

 13/3/2024

 

13/9/2026 

84

CTĐT chính quy trình độ đại học ngành Sư phạm Ngữ văn, Trường Đại học Hồng Đức

09/NQ-HĐKĐCL

Xem tại đây

 13/3/2024

 

13/9/2026 

85

CTĐT chính quy trình độ đại học ngành Sư phạm Lịch sử, Trường Đại học Hồng Đức

10/NQ-HĐKĐCL

Xem tại đây

 13/3/2024

 

13/9/2026 

86

CTĐT chính quy trình độ đại học ngành Quản trị kinh doanh, Trường Đại học Hồng Đức

11/NQ-HĐKĐCL

Xem tại đây

 13/3/2024

 

 13/9/2026 

87

CTĐT chính quy trình độ đại học ngành Công nghệ kỹ thuật ô tô, Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Hưng Yên

12/NQ-HĐKĐCL

Xem tại đây

 08/3/2024

 

08/9/2026 

88

CTĐT chính quy trình độ đại học ngành Công nghệ kỹ thuật cơ khí, Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Hưng Yên

13/NQ-HĐKĐCL

Xem tại đây

 08/3/2024

 

08/9/2026 

89

CTĐT chính quy trình độ đại học ngành Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử, Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Hưng Yên

14/NQ-HĐKĐCL

Xem tại đây

 08/3/2024

 

08/9/2026 

90

CTĐT chính quy trình độ đại học ngành Công nghệ thông tin, Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Hưng Yên

15/NQ-HĐKĐCL

Xem tại đây

 08/3/2024

 

08/9/2026 

91

CTĐT chính quy trình độ đại học ngành Ngôn ngữ Anh (Tiếng Anh thương mại), Trường Đại học Ngoại thương

16/NQ-HĐKĐCL

Xem tại đây

 14/3/2024

 

14/9/2026 

92

CTĐT chính quy trình độ đại học ngành Ngôn ngữ Pháp (Tiếng Pháp thương mại), Trường Đại học Ngoại thương

17/NQ-HĐKĐCL

Xem tại đây

 14/3/2024

 

14/9/2026

93

CTĐT chính quy trình độ đại học ngành Ngôn ngữ Nhật (Tiếng Nhật thương mại), Trường Đại học Ngoại thương

18/NQ-HĐKĐCL

Xem tại đây

 14/3/2024

 

14/9/2026 

94

CTĐT chính quy trình độ đại học ngành Ngôn ngữ Trung (Tiếng Trung thương mại), Trường Đại học Ngoại thương

19/NQ-HĐKĐCL

Xem tại đây

 14/3/2024

 

14/9/2026 

95

CTĐT chính quy trình độ đại học ngành Công nghệ thông tin, Trường Đại học Thủy lợi

20/NQ-HĐKĐCL

Xem tại đây

09/3/2024 

 

09/9/2026 

96

CTĐT chính quy trình độ đại học ngành Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông, Trường Đại học Thủy lợi

21/NQ-HĐKĐCL

Xem tại đây

09/3/2024 

 

09/9/2026

97

CTĐT chính quy trình độ đại học ngành Kỹ thuật môi trường, Trường Đại học Thủy lợi

22/NQ-HĐKĐCL

Xem tại đây

09/3/2024

 

09/9/2026 

98

CTĐT chính quy trình độ đại học ngành Kỹ thuật tài nguyên nước , Trường Đại học Thủy lợi

23/NQ-HĐKĐCL

Xem tại đây

09/3/2024 

 

09/9/2026 

99

CTĐT chính quy trình độ đại học ngành Kỹ thuật cơ khí , Trường Đại học Thủy lợi

24/NQ-HĐKĐCL

Xem tại đây

09/3/2024 

 

09/9/2026 

100

CTĐT chính quy trình độ đại học ngành Sư phạm Sinh học, Trường Đại học Sư phạm Hà Nội

25/NQ-HĐKĐCL

Xem tại đây

 10/3/2024

 

10/9/2026

101

CTĐT chính quy trình độ đại học ngành Sư phạm Tin học, Trường Đại học Sư phạm Hà Nội

26/NQ-HĐKĐCL

Xem tại đây

 10/3/2024

 

 10/9/2026

102

CTĐT chính quy trình độ đại học ngành Sư phạm Tiếng Anh, Trường Đại học Sư phạm Hà Nội

27/NQ-HĐKĐCL

Xem tại đây

 10/3/2024

 

 10/9/2026

103

CTĐT chính quy trình độ đại học ngành Giáo dục Mầm non, Trường Đại học Sư phạm Hà Nội

28/NQ-HĐKĐCL

Xem tại đây

 10/3/2024

 

10/9/2026 

104

CTĐT chính quy trình độ đại học ngành Giáo dục Đặc biệt, Trường Đại học Sư phạm Hà Nội

29/NQ-HĐKĐCL

Xem tại đây

 10/3/2024

 

10/9/2026 

105

CTĐT chính quy trình độ đại học ngành Công tác xã hội, Trường Đại học Sư phạm Hà Nội

30/NQ-HĐKĐCL

Xem tại đây

 10/3/2024

 

10/9/2026 

106

CTĐT chính quy trình độ đại học ngành Công nghệ thông tin, chuyên ngành Công nghệ thông tin, Trường Đại học Hàng hải Việt Nam

31/NQ-HĐKĐCL

Xem tại đây

 10/3/2024

 

 10/9/2026

107

CTĐT chính quy trình độ đại học ngành Quản trị kinh doanh, chuyên ngành Quản trị kinh doanh , Trường Đại học Hàng hải Việt Nam

32/NQ-HĐKĐCL

Xem tại đây

 10/3/2024

 

10/9/2026 

108

CTĐT chính quy trình độ đại học ngành Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa, chuyên ngành Điện tự động công nghiệp, Trường Đại học Hàng hải Việt Nam

33/NQ-HĐKĐCL

Xem tại đây

 10/3/2024

 

 10/9/2026 

109

CTĐT chính quy trình độ đại học ngành Kỹ thuật môi trường, chuyên ngành Kỹ thuật môi trường, Trường Đại học Hàng hải Việt Nam

34/NQ-HĐKĐCL

Xem tại đây

 10/3/2024

 

10/9/2026 

 

 Năm 2022

 


 

 

 

110

CTĐT chính quy trình độ ĐH ngành Công nghệ sinh học, Trường Đại học Mở Hà Nội

01/NQ-HĐKĐCL

Xem tại đây

 26/9/2024

 

 26/3/2027

111

CTĐT chính quy trình độ ĐH ngành Quản trị kinh doanh, Trường Đại học Mở Hà Nội

02/NQ-HĐKĐCL

Xem tại đây

 26/9/2024

 

 26/3/2027

 112

CTĐT chính quy trình độ ĐH ngành Luật kinh tế, Trường Đại học Mở Hà Nội

03/NQ-HĐKĐCL

Xem tại đây

 26/9/2024

 

 26/3/2027

 113

CTĐT thạc sĩ Quản lý kinh tế, Trường Đại học Hùng Vương

04/NQ-HĐKĐCL

Xem tại đây

 26/9/2024

 

 26/3/2027

 114

CTĐT chính quy trình độ ĐH ngành Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành, Trường Đại học Hùng Vương

05/NQ-HĐKĐCL

Xem tại đây

 26/9/2024

 

 26/3/2027

 115

CTĐT chính quy trình độ ĐH ngành Giáo dục mầm non, Trường Đại học Hùng Vương

06/NQ-HĐKĐCL

Xem tại đây

 26/9/2024

 

 26/3/2027

 116

CTĐT chính quy trình độ ĐH ngành Thú y, Trường Đại học Hùng Vương

07/NQ-HĐKĐCL

Xem tại đây

 26/9/2024

 

 26/3/2027

 117

CTĐT chính quy trình độ ĐH ngành Công nghệ thông tin, Trường Đại học Hồng Đức

08/NQ-HĐKĐCL

Xem tại đây

 30/9/2024

 

 30/3/2027

 118

CTĐT chính quy trình độ ĐH ngành Kế toán, Trường Đại học Hồng Đức

09/NQ-HĐKĐCL

Xem tại đây

 30/9/2024

 

 30/3/2027

 119

CTĐT chính quy trình độ ĐH ngành Luật, Trường Đại học Hồng Đức

10/NQ-HĐKĐCL

Xem tại đây

 30/9/2024

 

 30/3/2027

 120

CTĐT chính quy trình độ ĐH ngành Sư phạm Địa lý, Trường Đại học Hồng Đức

11/NQ-HĐKĐCL

Xem tại đây

 30/9/2024

 

 30/3/2027

 121

CTĐT chính quy trình độ ĐH ngành Giáo dục mầm non, Trường Đại học Sư phạm Hà Nội 2

12/NQ-HĐKĐCL

Xem tại đây

 26/9/2024

 

 26/3/2027

 122

CTĐT chính quy trình độ ĐH ngành Sư phạm Toán học, Trường Đại học Sư phạm Hà Nội 2

13/NQ-HĐKĐCL

Xem tại đây

 26/9/2024

 

 26/3/2027

 123

CTĐT chính quy trình độ ĐH ngành Sư phạm Ngữ văn, Trường Đại học Sư phạm Hà Nội 2

14/NQ-HĐKĐCL

Xem tại đây

 26/9/2024

 

 26/3/2027

 124

CTĐT chính quy trình độ ĐH ngành Sư phạm Tiếng Anh, Trường Đại học Sư phạm Hà Nội 2

15/NQ-HĐKĐCL

Xem tại đây

 26/9/2024

 

 26/3/2027

 125

CTĐT chính quy trình độ ĐH ngành Lưu trữ học, Trường Đại học Nội vụ Hà Nội

16/NQ-HĐKĐCL

Xem tại đây

 29/9/2024

 

 29/3/2027

 126

CTĐT chính quy trình độ ĐH ngành Quản lý văn hóa, Trường Đại học Nội vụ Hà Nội

17/NQ-HĐKĐCL

Xem tại đây

 29/9/2024

 

 29/3/2027

 127

CTĐT chính quy trình độ ĐH ngành Quản lý nhà nước, Trường Đại học Nội vụ Hà Nội

18/NQ-HĐKĐCL

Xem tại đây

 29/9/2024

 

 29/3/2027

 128

CTĐT chính quy trình độ ĐH ngành Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử, Trường Đại học Công nghiệp Hà Nội

19/NQ-HĐKĐCL

Xem tại đây

 30/9/2024

 

 30/3/2027

 129

CTĐT chính quy trình độ ĐH ngành Công nghệ kỹ thuật ô tô, Trường Đại học Công nghiệp Hà Nội

20/NQ-HĐKĐCL

Xem tại đây

 30/9/2024

 

 30/3/2027

 130

CTĐT chính quy trình độ ĐH ngành Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông, Trường Đại học Công nghiệp Hà Nội

21/NQ-HĐKĐCL

Xem tại đây

 30/9/2024

 

 30/3/2027

 131

CTĐT chính quy trình độ ĐH ngành Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa, Trường Đại học Công nghiệp Hà Nội

22/NQ-HĐKĐCL

Xem tại đây

 30/9/2024

 

 30/3/2027

 132

CTĐT chính quy trình độ CĐ ngành Giáo dục Mầm non, Trường Cao đẳng Sư phạm Trung ương

23/NQ-HĐKĐCL

Xem tại đây

 26/9/2024

 

 26/3/2027

 133

CTĐT chính quy trình độ ĐH ngành Hệ thống thông tin quản lý, Trường Đại học Thương mại

24/NQ-HĐKĐCL

Xem tại đây

 30/9/2024

 

 30/3/2027

 134

CTĐT chính quy trình độ ĐH ngành Kinh tế, Trường Đại học Thương mại

25/NQ-HĐKĐCL

Xem tại đây

 30/9/2024

 

 30/3/2027

 135

CTĐT chính quy trình độ ĐH ngành Luật kinh tế, Trường Đại học Thương mại

26/NQ-HĐKĐCL

Xem tại đây

 30/9/2024

 

 30/3/2027

 136

CTĐT chính quy trình độ ĐH ngành Quản trị nhân lực, Trường Đại học Thương mại

27/NQ-HĐKĐCL

Xem tại đây

 30/9/2024

 

 30/3/2027

 137

CTĐT chính quy trình độ ĐH ngành Thương mại điện tử, Trường Đại học Thương mại

28/NQ-HĐKĐCL

Xem tại đây

 30/9/2024

 

 30/3/2027

 138

CTĐT chính quy trình độ ĐH ngành Công nghệ kỹ thuật ô tô, Trường Đại học Nam Cần Thơ

29/NQ-HĐKĐCL

Xem tại đây

 26/9/2024

 

 26/3/2027

 139

CTĐT chính quy trình độ ĐH ngành Công nghệ thông tin, Trường Đại học Nam Cần Thơ

30/NQ-HĐKĐCL

Xem tại đây

 26/9/2024

 

 26/3/2027

 140

CTĐT chính quy trình độ ĐH ngành Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành, Trường Đại học Nam Cần Thơ

31/NQ-HĐKĐCL

Xem tại đây

 26/9/2024

 

 26/3/2027

 141

CTĐT thạc sĩ Quản trị kinh doanh, Trường Đại học Nam Cần Thơ

32/NQ-HĐKĐCL

Xem tại đây

 26/9/2024

 

 26/3/2027

 142

CTĐT chính quy trình độ ĐH ngành Khoa học cây trồng, Trường Đại học Nông Lâm, Đại học Huế

33/NQ-HĐKĐCL

Xem tại đây

 30/9/2024

 

 30/3/2027

 143

CTĐT chính quy trình độ ĐH ngành Nuôi trồng thủy sản, Trường Đại học Nông Lâm, Đại học Huế

34/NQ-HĐKĐCL

Xem tại đây

 30/9/2024

 

 30/3/2027

 144

CTĐT chính quy trình độ ĐH ngành Quản lý đất đai, Trường Đại học Nông Lâm, Đại học Huế

35/NQ-HĐKĐCL

Xem tại đây

 30/9/2024

 

 30/3/2027

 145

CTĐT chính quy trình độ ĐH ngành Thú y, Trường Đại học Nông Lâm, Đại học Huế

36/NQ-HĐKĐCL

Xem tại đây

 30/9/2024

 

 30/3/2027

 146

CTĐT chính quy trình độ ĐH ngành Công nghệ thực phẩm , Trường Đại học Nông Lâm, Đại học Huế

37/NQ-HĐKĐCL

Xem tại đây

 30/9/2024

 

 30/3/2027

 147

CTĐT chính quy trình độ ĐH ngành Phát triển nông thôn, Trường Đại học Nông Lâm, Đại học Huế

38/NQ-HĐKĐCL

Xem tại đây

 30/9/2024

 

 30/3/2027

 148

CTĐT chính quy trình độ ĐH ngành Thủy văn học, Trường Đại học Tài nguyên và Môi trường Hà Nội

42/NQ-HĐKĐCL

Xem tại đây

 30/9/2024

 

 30/3/2027

 149

CTĐT chính quy trình độ ĐH ngành Công nghệ thông tin, Trường Đại học Tài nguyên và Môi trường Hà Nội

43/NQ-HĐKĐCL

Xem tại đây

 30/9/2024

 

 30/3/2027

 150

CTĐT chính quy trình độ ĐH ngành Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành, Trường Đại học Tài nguyên và Môi trường Hà Nội

44/NQ-HĐKĐCL

Xem tại đây

 30/9/2024

 

 30/3/2027

 151

CTĐT chính quy trình độ ĐH ngành Giáo dục chính trị, Trường Đại học Sư phạm, Đại học Huế

45/NQ-HĐKĐCL

Xem tại đây

 30/9/2024

 

 30/3/2027

 152

CTĐT chính quy trình độ ĐH ngành Giáo dục Mầm non, Trường Đại học Sư phạm, Đại học Huế

46/NQ-HĐKĐCL

Xem tại đây

 30/9/2024

 

 30/3/2027

 153

CTĐT chính quy trình độ ĐH ngành Giáo dục Tiểu học, Trường Đại học Sư phạm, Đại học Huế

47/NQ-HĐKĐCL

Xem tại đây

 30/9/2024

 

 30/3/2027

 154

CTĐT chính quy trình độ ĐH ngành Tài chính - Ngân hàng, chuyên ngành Ngân hàng, Học viện Ngân hàng

48/NQ-HĐKĐCL

Xem tại đây

 30/9/2024

 

 30/3/2027

 155

CTĐT chính quy trình độ ĐH ngành Tài chính - Ngân hàng, chuyên ngành Tài chính, Học viện Ngân hàng

49/NQ-HĐKĐCL

Xem tại đây

 30/9/2024

 

 30/3/2027

 156

CTĐT chính quy trình độ ĐH ngành Quản trị kinh doanh, chuyên ngành Quản trị doanh nghiệp, Học viện Ngân hàng

50/NQ-HĐKĐCL

Xem tại đây

 30/9/2024

 

 30/3/2027

 157

CTĐT chính quy trình độ ĐH ngành Kế toán, chuyên ngành Kế toán, Học viện Ngân hàng

51/NQ-HĐKĐCL

Xem tại đây

 30/9/2024

 

 30/3/2027

 158

CTĐT chính quy trình độ ĐH ngành Luật, Trường Đại học Luật, Đại học Huế

61/NQ-HĐKĐCL

Xem tại đây

 30/9/2024

 

 30/3/2027

 159

CTĐT chính quy trình độ ĐH ngành Luật kinh tế, Trường Đại học Luật, Đại học Huế

62/NQ-HĐKĐCL

Xem tại đây

 30/9/2024

 

 30/3/2027

 160

CTĐT chính quy trình độ ĐH ngành Kỹ thuật xét nghiệm y học, Trường Đại học Kỹ thuật Y tế Hải Dương

52/NQ-HĐKĐCL

Xem tại đây

 30/9/2024

 

 30/3/2027

 161

CTĐT Thạc sĩ ngành Công nghệ thực phẩm, Trường Đại học Công nghiệp Thành phố Hồ Chí Minh

53/NQ-HĐKĐCL

Xem tại đây

 30/9/2024

 

 30/3/2027

 162

CTĐT Thạc sĩ ngành Hóa phân tích, Trường Đại học Công nghiệp Thành phố Hồ Chí Minh

54/NQ-HĐKĐCL

Xem tại đây

 30/9/2024

 

 30/3/2027

 163

CTĐT Thạc sĩ ngành Kế toán, Trường Đại học Công nghiệp Thành phố Hồ Chí Minh

55/NQ-HĐKĐCL

Xem tại đây

 30/9/2024

 

 30/3/2027

 164

CTĐT Thạc sĩ ngành Kỹ thuật điện tử, Trường Đại học Công nghiệp Thành phố Hồ Chí Minh

56/NQ-HĐKĐCL

Xem tại đây

 30/9/2024

 

 30/3/2027

 165

CTĐT Thạc sĩ ngành Kỹ thuật điện, Trường Đại học Công nghiệp Thành phố Hồ Chí Minh

57/NQ-HĐKĐCL

Xem tại đây

 30/9/2024

 

 30/3/2027

 166

CTĐT chính quy trình độ ĐH ngành Kỹ thuật xây dựng, Trường Đại học Công nghiệp Thành phố Hồ Chí Minh

58/NQ-HĐKĐCL

Xem tại đây

 30/9/2024

 

 30/3/2027

 167

CTĐT chính quy trình độ ĐH ngành Luật kinh tế, Trường Đại học Công nghiệp Thành phố Hồ Chí Minh

59/NQ-HĐKĐCL

Xem tại đây

 30/9/2024

 

 30/3/2027

 168

CTĐT chính quy trình độ ĐH ngành Quản lý tài nguyên và môi trường, Trường Đại học Công nghiệp Thành phố Hồ Chí Minh

60/NQ-HĐKĐCL

Xem tại đây

 30/9/2024

 

 30/3/2027

 169

CTĐT chính quy trình độ ĐH ngành Sư phạm Tiếng Anh, Trường Đại học Đồng Tháp

63/NQ-HĐKĐCL

Xem tại đây

 30/9/2024

 

 30/3/2027

 170

CTĐT chính quy trình độ ĐH ngành Sư phạm Ngữ văn, Trường Đại học Đồng Tháp

64/NQ-HĐKĐCL

Xem tại đây

 30/9/2024

 

 30/3/2027

 171

CTĐT chính quy trình độ ĐH ngành Giáo dục chính trị, Trường Đại học Đồng Tháp

65/NQ-HĐKĐCL

Xem tại đây

 30/9/2024

 

 30/3/2027

 172

CTĐT chính quy trình độ ĐH ngành Giáo dục thể chất, Trường Đại học Đồng Tháp

66/NQ-HĐKĐCL

Xem tại đây

 30/9/2024

 

 30/3/2027

 173

CTĐT chính quy trình độ ĐH ngành Quản trị kinh doanh, Trường Đại học Đồng Tháp

67/NQ-HĐKĐCL

Xem tại đây

 30/9/2024

 

 30/3/2027

 174

CTĐT chính quy trình độ ĐH ngành Khoa học môi trường, Trường Đại học Đồng Tháp

68/NQ-HĐKĐCL

Xem tại đây

 30/9/2024

 

 30/3/2027

 175

CTĐT chính quy trình độ ĐH ngành Ngôn ngữ Anh, Trường Đại học Đồng Tháp

69/NQ-HĐKĐCL

Xem tại đây

 30/9/2024

 

 30/3/2027


 


 

 

 

 

 

 

Bài viết khác:
 
 
    Trung tâm Kiểm định chất lượng giáo dục - Đại học Quốc gia Hà Nội
Địa chỉ: Tầng 7, Nhà C1T, số 144 Xuân Thủy, Cầu Giấy, Hà Nội
Tel: 024 37954666 - Fax: 024 3795 4488
Email: ttkdclgd@vnu.edu.vn - Website: Cea.vnu.edu.vn